Dại

Dại (Tính từ)
Chưa có đủ khả năng thích ứng với hoàn cảnh tự nhiên bất lợi, do sức còn non yếu hoặc chưa được từng trải
不成熟,缺乏经验
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Không có đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh và tránh những hành động và thái độ không nên
缺乏判断力
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[bộ phận cơ thể] mất khả năng hoạt động linh hoạt, nhanh nhẹn theo sự điều khiển của trí óc
迟缓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mắc bệnh tâm thần bị rối loạn
精神病
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[chó, mèo] mắc chứng bệnh làm tổn thương hệ thần kinh, gây co giật hoặc tê liệt rồi chết
狂犬病
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[thực vật] không được nuôi trồng, mà sinh trưởng tự do trong thiên nhiên
野生的; 自然生长的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thường xuyên chịu tác động của hiện tượng thiên nhiên do bị phơi ra giữa trời
暴露在自然环境中
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
