Anh - Việt

Bản dịch của từ Dại trong tiếng Trung

dại

Tính từ

dại (Tính từ)

Nghĩa 01 · chưa có đủ khả năng thích ứng với hoàn cảnh tự nhiên bất lợi, do sức còn non yếu hoặc chưa được từng trải

不成熟,缺乏经验

chưa có đủ khả năng thích ứng với hoàn cảnh tự nhiên bất lợi, do sức còn non yếu hoặc chưa được từng trải

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · không có đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh và tránh những hành động và thái độ không nên

缺乏判断力

không có đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh và tránh những hành động và thái độ không nên

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · [bộ phận cơ thể] mất khả năng hoạt động linh hoạt, nhanh nhẹn theo sự điều khiển của trí óc

迟缓

[bộ phận cơ thể] mất khả năng hoạt động linh hoạt, nhanh nhẹn theo sự điều khiển của trí óc

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · mắc bệnh tâm thần bị rối loạn

精神病

mắc bệnh tâm thần bị rối loạn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · [chó, mèo] mắc chứng bệnh làm tổn thương hệ thần kinh, gây co giật hoặc tê liệt rồi chết

狂犬病

[chó, mèo] mắc chứng bệnh làm tổn thương hệ thần kinh, gây co giật hoặc tê liệt rồi chết

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 06 · [thực vật] không được nuôi trồng, mà sinh trưởng tự do trong thiên nhiên

野生的; 自然生长的

[thực vật] không được nuôi trồng, mà sinh trưởng tự do trong thiên nhiên

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 07 · thường xuyên chịu tác động của hiện tượng thiên nhiên do bị phơi ra giữa trời

暴露在自然环境中

thường xuyên chịu tác động của hiện tượng thiên nhiên do bị phơi ra giữa trời

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh