Đài

Đài (Danh từ)
Bộ phận ở phía ngoài cùng của hoa, gồm những bản thường màu lục
花萼
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đồ dùng bằng gỗ tiện, sơn son để bày vật thờ cúng, có hình giống cái đài hoa
供桌
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lần cúng bái hoặc cầu xin
祭祀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Giá thời xưa dùng để đặt gương soi hoặc cắm nến, thường có hình giống cái đài hoa
古董台架
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Công trình xây dựng trên nền cao, thường không có mái che
高台
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vị trí thường đặt ở trên cao hoặc cơ sở có trang bị những khí cụ chuyên môn thường đặt ở vị trí cao, để làm nhiệm vụ quan sát, nghiên cứu
观察塔
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đài phát thanh, hoặc đài truyền hình [nói tắt]
广播站
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bồ đài
舞台
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đài (Tính từ)
Đài các rởm
华而不实
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
