Anh - Việt

Bản dịch của từ Dại trai trong tiếng Trung

dại trai

Tính từ

dại trai (Tính từ)

Nghĩa 01 · người con gái quá tin vào con trai nên bị lừa

轻信男人的女孩

người con gái quá tin vào con trai nên bị lừa

Ví dụ
她很容易相信男人,真是个轻信的女孩。【】Cô ấy rất dại trai và dễ tin đàn ông.
你不应该对男人那么轻信,这不安全。【】Bạn không nên dại trai với đàn ông như vậy, không an toàn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh