Anh - Việt

Bản dịch của từ Dải yếm trong tiếng Trung

dải yếm

Danh từ

dải yếm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dải vải dùng để buộc chiếc yếm truyền thống của phụ nữ thời trước.

旧时越南女性传统肚兜上用来系紧的布带。

Dải vải dùng để buộc chiếc yếm truyền thống của phụ nữ thời trước.

Ví dụ
她把传统越南肚兜的系带系在脖子后面。【】Cô ấy buộc dải yếm sau gáy.
那件旧肚兜有红色的系带。【】Chiếc yếm cũ có dải yếm màu đỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dải yếm (Noun)

dải yếm + Danh từĐộng từ + dải yếm
Kết hợp từ của dải yếm
Collocation
Ví dụ

传统越南肚兜背后的系带

dải yếm sau lưng

母亲帮小女孩系好肚兜背后的系带。

Mẹ giúp cô bé buộc dải yếm sau lưng.