Anh - Việt
đầm ấm
Tính từ
đầm ấm (Tính từ)
Nghĩa 01 · có tác dụng gây cảm giác thân mật, dễ chịu do có quan hệ gần gũi, thương yêu nhau
温暖舒适
có tác dụng gây cảm giác thân mật, dễ chịu do có quan hệ gần gũi, thương yêu nhau
Ví dụ
这个家很温馨,大家都很开心。【】Ngôi nhà rất đầm ấm, mọi người đều vui vẻ.
他们的关系不温暖吗?【】Quan hệ của họ có đầm ấm không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa