Anh - Việt
dăm bào
Danh từ
dăm bào (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những mảnh gỗ mỏng, nhỏ cuộn lại khi bào gỗ.
刨木头时产生的薄小木屑。
Những mảnh gỗ mỏng, nhỏ cuộn lại khi bào gỗ.
Ví dụ
木匠扫走了车间地上的刨花。【】Người thợ quét dăm bào dưới sàn xưởng.
猫躺在角落里的一堆刨花上。【】Con mèo nằm trên đống dăm bào trong góc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dăm bào (Noun)
Số lượng + dăm bàodăm bào + Danh từdăm bào + Động từĐộng từ + dăm bào
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一堆木刨花 một đống dăm bào | 刨床旁边有一堆木刨花。 Có một đống dăm bào bên cạnh chiếc máy bào. |