Anh - Việt
đấm bóp
Động từ
đấm bóp (Động từ)
Nghĩa 01 · dùng động tác của bàn tay, nắm tay tác động lên da thịt, gân khớp để làm cho đỡ nhức mỏi
按摩
dùng động tác của bàn tay, nắm tay tác động lên da thịt, gân khớp để làm cho đỡ nhức mỏi
Ví dụ
兰每天晚上在河内给妈妈按摩肩膀。【】Lan đấm bóp vai cho mẹ mỗi tối ở Hà Nội.
明跑步后不揉捏自己的背部。【】Minh không đấm bóp lưng sau khi chạy ở Đà Nẵng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa