Anh - Việt
dăm cối
Danh từ
dăm cối (Danh từ)
Nghĩa 01 · Miếng gỗ nhỏ dùng để chèn hoặc giữ các bộ phận của cối xay.
用于楔紧或固定磨盘部件的小木片。
Miếng gỗ nhỏ dùng để chèn hoặc giữ các bộ phận của cối xay.
Ví dụ
他把木楔打进石磨松动的部位。【】Ông đóng dăm cối vào chỗ cối xay bị lỏng.
这个石磨需要一块新的木垫片来固定磨盘。【】Cối xay này cần một dăm cối mới để giữ đá xay.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dăm cối (Noun)
dăm cối + Tính từĐộng từ + dăm cối
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
松动的木楔 dăm cối bị lỏng | 松动的木楔使磨坊运转不稳定。 Dăm cối bị lỏng khiến cối xay hoạt động không ổn định. |