Anh - Việt
đảm đang
Tính từ
đảm đang (Tính từ)
Nghĩa 01 · Giỏi giang, tháo vát và biết lo liệu tốt công việc, nhất là việc gia đình.
能干、勤快,善于料理事务,尤其是家务。
Giỏi giang, tháo vát và biết lo liệu tốt công việc, nhất là việc gia đình.
Ví dụ
我妈妈很能干,既上班又照顾全家。【】Mẹ tôi rất đảm đang, vừa đi làm vừa chăm sóc cả nhà.
大家都夸她勤快,又很会料理家务。【】Ai cũng khen chị ấy đảm đang và chăm chỉ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đảm đang (Adjective)
Danh từ + đảm đangTrạng từ + đảm đangđảm đang + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
能干勤劳的女性 người phụ nữ đảm đang | 我奶奶是一位能干勤劳的女性,总是照顾全家。 Bà tôi là một người phụ nữ đảm đang, luôn chăm lo cho cả gia đình. |
能干的母亲 người mẹ đảm đang | 她是一位能干又体贴的母亲。 Cô ấy là một người mẹ đảm đang và chu đáo. |
能干的妻子 người vợ đảm đang | 他很感激自己有一位能干的妻子。 Anh ấy biết ơn vì có một người vợ đảm đang. |