Anh - Việt
dấm dẳng
Tính từ
dấm dẳng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có giọng nói hoặc lời than phiền kéo dài, tỏ vẻ khó chịu.
说话或抱怨时拖长语气,显得不耐烦。
Có giọng nói hoặc lời than phiền kéo dài, tỏ vẻ khó chịu.
Ví dụ
他唠叨的语气让全家人都很烦。【】Giọng dấm dẳng của anh ấy làm cả nhà khó chịu.
等得太久后,她用不耐烦的语气回答。【】Cô trả lời dấm dẳng vì phải chờ quá lâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấm dẳng (Adjective)
Danh từ + dấm dẳng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
唠叨的语气 giọng nói dấm dẳng | 她唠叨的语气让大家很烦。 Giọng nói dấm dẳng của cô ấy khiến mọi người khó chịu. |
没完没了的抱怨 lời than phiền dấm dẳng | 没完没了的抱怨让家里的气氛很紧张。 Những lời than phiền dấm dẳng làm không khí trong nhà nặng nề. |
不停的唠叨 tiếng càm ràm dấm dẳng | 他厌倦了每天晚上不停的唠叨。 Anh ấy mệt mỏi vì tiếng càm ràm dấm dẳng mỗi tối. |