Anh - Việt
dâm dấp
Tính từ
dâm dấp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Hơi ướt hoặc còn ẩm.
有点湿但不很湿。
Hơi ướt hoặc còn ẩm.
Ví dụ
今天早上下雨后,我的衬衫还是潮湿的。【】Áo vẫn dâm dấp sau cơn mưa sáng nay.
毛巾还有点湿,所以我把它晾在阳台上。【】Khăn tắm dâm dấp nên tôi phơi thêm ngoài ban công.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dâm dấp (Adjective)
Danh từ + dâm dấp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
潮湿的衣服 quần áo dâm dấp | 衣服晾了一整天还是潮湿的。 Quần áo vẫn dâm dấp sau khi phơi cả ngày. |
湿毛巾 khăn dâm dấp | 她用一条湿毛巾擦脸。 Cô ấy dùng một chiếc khăn dâm dấp để lau mặt. |
湿漉漉的头发 tóc dâm dấp | 她洗完澡后头发还是湿漉漉的。 Tóc cô ấy vẫn còn dâm dấp sau khi tắm. |
湿润的土壤 đất dâm dấp | 种子在湿润的土壤中生长得很好。 Hạt giống phát triển tốt trong đất dâm dấp. |
湿润的皮肤 da dâm dấp | 她刚在雨中跑过,所以皮肤湿湿的。 Da cô bé dâm dấp vì vừa chạy dưới mưa. |