Anh - Việt

Bản dịch của từ Dám đâu trong tiếng Trung

dám đâu

Động từCụm từ

dám đâu (Động từ)

dám đâu (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Dùng để nhấn mạnh rằng hoàn toàn không dám làm hoặc không dám nghĩ đến điều gì.

表示完全不敢做或不敢想某事。

Dùng để nhấn mạnh rằng hoàn toàn không dám làm hoặc không dám nghĩ đến điều gì.

Ví dụ
我哪敢对妈妈说谎。【】Tôi dám đâu nói dối mẹ.
谁敢在老板面前那样做。【】Ai mà dám đâu làm thế trước sếp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dám đâu (Phrase)

Từ đi kèm + dám đâudám đâu + Động từ
Kết hợp từ của dám đâu
Collocation
Ví dụ

哪敢

có dám đâu

我哪敢把所有功劳都揽下来。

Tôi có dám đâu mà nhận hết công lao.

Video ngữ cảnh