Anh - Việt
dăm kèn
Danh từ
dăm kèn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mảnh mỏng trong một số nhạc cụ hơi, rung lên để tạo ra âm thanh.
管乐器中振动发声的薄片。
Mảnh mỏng trong một số nhạc cụ hơi, rung lên để tạo ra âm thanh.
Ví dụ
演出前,他换了簧片。【】Anh ấy thay dăm kèn trước buổi biểu diễn.
簧片湿了,所以乐器声音不好听。【】Dăm kèn bị ướt nên tiếng kèn không hay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dăm kèn (Noun)
dăm kèn + Tính từdăm kèn + Động từĐộng từ + dăm kèn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
单簧片 dăm kèn đơn | 单簧管使用单簧片。 Kèn clarinet sử dụng dăm kèn đơn. |
双簧片 dăm kèn kép | 双簧管通过双簧片发声。 Kèn oboe tạo âm thanh bằng dăm kèn kép. |