Anh - Việt
dăm kết
Danh từ
dăm kết (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại đá trầm tích gồm các mảnh đá sắc cạnh được gắn kết với nhau.
由棱角状岩石碎屑胶结而成的沉积岩。
Loại đá trầm tích gồm các mảnh đá sắc cạnh được gắn kết với nhau.
Ví dụ
这处悬崖有许多角砾岩层。【】Vách núi này có nhiều lớp dăm kết.
地质学家在断层附近发现了角砾岩。【】Các nhà địa chất tìm thấy dăm kết gần đứt gãy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dăm kết (Noun)
Danh từ + dăm kếtdăm kết + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
角砾岩 đá dăm kết | 这块角砾岩样品含有许多棱角分明的岩石碎屑。 Mẫu đá dăm kết này chứa nhiều mảnh đá sắc cạnh. |
角砾岩层 tầng dăm kết | 地质学家在石灰岩层下发现了一层角砾岩。 Các nhà địa chất đã phát hiện một tầng dăm kết dưới lớp đá vôi. |
角砾岩地层 thành tạo dăm kết | 这一角砾岩地层是由断层活动形成的。 Thành tạo dăm kết này được hình thành do hoạt động đứt gãy. |