Anh - Việt
dặm khơi
Danh từ
dặm khơi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quãng đường xa ngoài biển, thường dùng trong văn chương.
海上遥远的路程,常用于文学语境。
Quãng đường xa ngoài biển, thường dùng trong văn chương.
Ví dụ
船在海上航行了很远,才看到那座岛。【】Con tàu đi thêm nhiều dặm khơi mới thấy hòn đảo.
经过漫长的离岸航程后,他们回到了陆地。【】Sau những dặm khơi dài, họ trở về đất liền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dặm khơi (Noun)
Danh từ + dặm khơiGiới từ + dặm khơiĐộng từ + dặm khơi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
茫茫大海 chốn dặm khơi | 他在茫茫大海上漂泊了很多年。 Anh ấy đã dành nhiều năm lênh đênh nơi chốn dặm khơi. |