Anh - Việt
dặm liễu
Danh từ
dặm liễu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con đường có trồng liễu hai bên, thường dùng trong văn thơ cổ.
两旁种着柳树的道路,常见于古典诗文。
Con đường có trồng liễu hai bên, thường dùng trong văn thơ cổ.
Ví dụ
傍晚,她静静地走在柳荫路上。【】Nàng lặng lẽ đi trên dặm liễu vào buổi chiều.
古诗中的柳荫路让人感到忧伤和寂寞。【】Dặm liễu trong thơ xưa gợi vẻ buồn và xa vắng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dặm liễu (Noun)
Giới từ + dặm liễudặm liễu + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在一条柳树夹道的小路上 trên dặm liễu | 黄昏时,旅人在一条柳树夹道的小路上停下脚步。 Người lữ khách dừng chân trên dặm liễu lúc hoàng hôn. |