ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đầm sen
Vùng nước rộng, thường là hồ hoặc ao, nơi trồng nhiều cây sen; nơi sen mọc phủ kín mặt nước.
荷花池
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa