Anh - Việt
dầm
Danh từĐộng từ
dầm (Danh từ)
Nghĩa 01 · mái chèo ngắn, dùng cầm tay để chèo
短桨
mái chèo ngắn, dùng cầm tay để chèo
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
dầm (Động từ)
Nghĩa 01 · ngâm hoặc chịu thấm ướt trong một thời gian tương đối lâu
浸泡
ngâm hoặc chịu thấm ướt trong một thời gian tương đối lâu
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · làm dầm [nói tắt]; phân biệt với ải
浸透
làm dầm [nói tắt]; phân biệt với ải
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa