Anh - Việt
dấm
Danh từ
dấm (Danh từ)
Nghĩa 01 · xem giấm
醋
xem giấm
Ví dụ
我家餐桌上有一瓶醋。【】Trên bàn ăn nhà tôi có một chai dấm.
他不喜欢在菜里放醋。【】Anh ấy không thích cho dấm vào món ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
dấm
醋
xem giấm
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa