Anh - Việt

Bản dịch của từ Dẫm trong tiếng Trung

dẫm

Động từ

dẫm (Động từ)

Nghĩa 01 · Đặt chân lên một vật gì đó và đè xuống.

踩上或踏在某物上。

Đặt chân lên một vật gì đó và đè xuống.

Ví dụ
不要踩到花园里的花。【】Đừng dẫm lên hoa trong vườn.
他赤脚走路时踩到了钉子。【】Anh ấy dẫm phải đinh khi đi chân đất.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đặt chân đè mạnh lên làm vật bị hỏng hoặc nát.

用脚使劲踩压,使物体损坏。

Đặt chân đè mạnh lên làm vật bị hỏng hoặc nát.

Ví dụ
孩子们跑过去,把菜畦踩坏了。【】Đám trẻ chạy qua làm dẫm nát luống rau.
别踩坏草坪上的嫩草。【】Đừng dẫm nát cỏ non trên sân.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dẫm (Verb)

dẫm + Danh từ
Kết hợp từ của dẫm
Collocation
Ví dụ

踩进水坑

dẫm vào vũng nước

男孩踩进水坑,鞋子全湿了。

Cậu bé dẫm vào vũng nước và ướt hết giày.

踩到别人的脚

dẫm lên chân ai

对不起,我不小心踩到了你的脚。

Xin lỗi, tôi vô ý dẫm lên chân anh.

踩坏庄稼

dẫm nát hoa màu

一群水牛跑过,踩坏了村民的庄稼。

Đàn trâu chạy qua dẫm nát hoa màu của bà con.

践踏权利

dẫm đạp lên quyền lợi

贪婪的人践踏别人的权利。

Kẻ tham lam dẫm đạp lên quyền lợi của người khác.

踩到地雷

dẫm phải mìn

农民在穿过旧田时踩中了地雷。

Người nông dân dẫm phải mìn khi đi qua cánh đồng cũ.

Video ngữ cảnh