Anh - Việt

Bản dịch của từ Dàm trong tiếng Trung

dàm

Danh từ

dàm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đồ đan bằng tre hoặc nứa, hình giống cái giỏ, chụp vào mõm súc vật để không cho ăn hoặc cắn.

用竹篾编成的口套,套在牲畜嘴上,防止它吃东西或咬人。

Đồ đan bằng tre hoặc nứa, hình giống cái giỏ, chụp vào mõm súc vật để không cho ăn hoặc cắn.

Ví dụ
农夫给水牛戴上竹编口套,免得它吃稻子。【】Người nông dân đeo dàm cho con trâu để nó không ăn lúa.
牛戴着口套,所以不能咬人。【】Con bò đeo dàm nên không cắn được ai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dây hoặc vòng xỏ qua mũi trâu bò, dùng để buộc thừng, dắt và điều khiển con vật.

穿过牛或水牛鼻子的绳子或环,用来牵引和控制牲畜。

Dây hoặc vòng xỏ qua mũi trâu bò, dùng để buộc thừng, dắt và điều khiển con vật.

Ví dụ
牧人拉着牛鼻绳把水牛牵到田里。【】Người chăn trâu kéo dàm để dắt con trâu ra đồng.
他先把牛鼻绳系在牛鼻子上,然后牵着它走。【】Anh ấy buộc dàm vào mũi con bò trước khi dắt nó đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dàm (Noun)

dàm + Danh từdàm + Động từ
Kết hợp từ của dàm
Collocation
Ví dụ

牛鼻环

dàm trâu

农夫用牛鼻环牵着水牛去田里。

Người nông dân gắn dàm trâu để dắt con vật ra đồng.

狗用口套

dàm chó

经过人多的地方时,记得给狗戴上口套。

Nhớ đeo dàm chó khi đi qua khu đông người.

Video ngữ cảnh