Anh - Việt
dạm
Động từ
dạm (Động từ)
Nghĩa 01 · Ướm hỏi xem đối phương có ưng thuận không, thường là về giá cả khi mua bán.
试探对方是否同意某个提议或价格,多用于买卖谈判。
Ướm hỏi xem đối phương có ưng thuận không, thường là về giá cả khi mua bán.
Ví dụ
他在决定买房之前先试探了卖家的报价。【】Ông ấy dạm hỏi giá căn nhà trước khi quyết định mua.
我想先试探一下你是否愿意投资我们的咖啡馆。【】Tôi muốn dạm hỏi xem bạn có muốn góp vốn mở quán không.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đến nhà gái thăm hỏi trước khi chính thức làm lễ hỏi vợ theo phong tục.
按传统习俗在正式订婚前到女方家探问婚事。
Đến nhà gái thăm hỏi trước khi chính thức làm lễ hỏi vợ theo phong tục.
Ví dụ
男方家人本周末将到女方家提亲。【】Nhà trai đến dạm hỏi nhà gái vào cuối tuần này.
两家在订婚仪式前先进行了传统的提亲拜访。【】Hai gia đình đã dạm hỏi nhau trước khi làm lễ ăn hỏi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dạm (Verb)
dạm + Danh từdạm + Động từĐộng từ + dạm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
试探价格 dạm giá | 他在决定买车前先试探了一下价格。 Anh ấy dạm giá trước khi quyết định mua chiếc xe. |
试探别人的意思 dạm ý | 宣布之前,老板先探了探团队里每个人的意思。 Trước khi thông báo, sếp đã dạm ý từng người trong nhóm. |