Anh - Việt

Bản dịch của từ Dằm trong tiếng Trung

dằm

Danh từ

dằm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mảnh gỗ, tre hoặc vật cứng rất nhỏ, nhọn, đâm vào da.

刺入皮肤的小木片或竹片。

Mảnh gỗ, tre hoặc vật cứng rất nhỏ, nhọn, đâm vào da.

Ví dụ
我的手指扎进了一根木刺。【】Tôi bị một cái dằm đâm vào ngón tay.
妈妈用镊子把那根刺拔了出来。【】Mẹ dùng nhíp để gắp cái dằm ra.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dằm (Noun)

dằm + Danh từdằm + Giới từĐộng từ + dằm
Kết hợp từ của dằm
Collocation
Ví dụ

木刺

dằm gỗ

我手指上扎了一根木刺。

Tôi bị một chiếc dằm gỗ đâm vào ngón tay.

竹刺

dằm tre

拿栅栏时小心别扎到竹刺。

Cẩn thận kẻo bị dằm tre khi cầm hàng rào.

Video ngữ cảnh