Anh - Việt
dặm
Danh từ
dặm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị đo độ dài, dùng để chỉ quãng đường xa.
长度单位,也用来指很长的距离。
Đơn vị đo độ dài, dùng để chỉ quãng đường xa.
Ví dụ
他走了好几英里去帮朋友。【】Anh ấy đã đi hàng dặm để giúp bạn.
我们步行三英里去市场。【】Chúng tôi đã đi bộ ba dặm đến chợ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dặm (Noun)
Số lượng + dặmdặm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
离家三英里 cách nhà ba dặm | 学校离我家三英里,所以我经常走路去那里。 Trường cách nhà ba dặm nên tôi thường đi bộ đến đó. |
数千英里 hàng nghìn dặm | 他们飞行了数千英里回家过节。 Họ đã bay hàng nghìn dặm để về nhà đón Tết. |
每小时60英里 60 dặm một giờ | 汽车在高速公路上以每小时60英里的速度行驶。 Xe chạy với tốc độ 60 dặm một giờ trên đường cao tốc. |
跑几十英里 chạy hàng chục dặm | 他每个周末跑几十英里来训练马拉松。 Anh ấy chạy hàng chục dặm mỗi cuối tuần để luyện marathon. |