Anh - Việt
dăm trống
Danh từ
dăm trống (Danh từ)
Nghĩa 01 · miếng gỗ mỏng, uốn hơi cong, ghép tròn khít thành tang trống
鼓边木条
miếng gỗ mỏng, uốn hơi cong, ghép tròn khít thành tang trống
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
dăm trống
鼓边木条
miếng gỗ mỏng, uốn hơi cong, ghép tròn khít thành tang trống
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa