Anh - Việt
dặm trường
Danh từ
dặm trường (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quãng đường dài và xa, thường gợi sự vất vả khi đi lại.
漫长而遥远的路程,常带有旅途辛苦的意思。
Quãng đường dài và xa, thường gợi sự vất vả khi đi lại.
Ví dụ
他们长途跋涉,寻找更好的生活。【】Họ vượt dặm trường để tìm cuộc sống tốt hơn.
在漫漫旅程中,她总是想念家人。【】Trên dặm trường, cô luôn nhớ gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dặm trường (Noun)
Giới từ + dặm trườngdặm trường + Động từĐộng từ + dặm trường
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在漫长的旅途中 trên dặm trường | 在漫长的旅途中,他遇到了许多善良的人。 Trên dặm trường, ông đã gặp nhiều người tốt bụng. |