Anh - Việt
đàn bà
Danh từ
đàn bà (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người nữ đã trưởng thành, thường dùng khi nói về người lớn tuổi.
成年女性,多指年纪较大的女子。
Người nữ đã trưởng thành, thường dùng khi nói về người lớn tuổi.
Ví dụ
那个女人非常友善。【】Người đàn bà đó rất thân thiện.
过去,妇女通常在家操持家务。【】Ngày xưa, đàn bà thường ở nhà lo việc bếp núc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đàn bà (Noun)
Danh từ + đàn bàđàn bà + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
针对女性的暴力 bạo lực đối với đàn bà | 对女性的暴力是必须谴责的社会问题。 Bạo lực đối với đàn bà là vấn đề xã hội cần được lên án. |
女性权利 quyền của đàn bà | 保护女性权利是全社会的责任。 Bảo vệ quyền của đàn bà là trách nhiệm của toàn xã hội. |