Anh - Việt
dàn bè
Danh từ
dàn bè (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bản nhạc ghi đầy đủ các bè của một tác phẩm để người chỉ huy theo dõi.
记有一部作品全部声部的乐谱,供指挥查看。
Bản nhạc ghi đầy đủ các bè của một tác phẩm để người chỉ huy theo dõi.
Ví dụ
音乐会开始前,指挥正在看总谱。【】Nhạc trưởng đang xem dàn bè trước khi buổi diễn bắt đầu.
这份总谱写有每种乐器的部分。【】Dàn bè này ghi phần nhạc của mọi nhạc cụ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dàn bè (Noun)
dàn bè + Danh từdàn bè + Tính từĐộng từ + dàn bè
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
作品的总谱 dàn bè của tác phẩm | 博物馆保存着这部作品的总谱。 Bảo tàng lưu giữ dàn bè của tác phẩm này. |
指挥总谱 dàn bè cho nhạc trưởng | 他把指挥总谱放在谱架上。 Anh ấy đặt dàn bè cho nhạc trưởng lên giá nhạc. |