Anh - Việt

Bản dịch của từ Dân bẹp trong tiếng Trung

dân bẹp

Danh từ

dân bẹp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Từ cũ mang ý chê bai người nghiện thuốc phiện.

旧时贬称吸食鸦片成瘾的人。

Từ cũ mang ý chê bai người nghiện thuốc phiện.

Ví dụ
过去,人们把吸食鸦片成瘾的人叫作“dân bẹp”。【】Ngày xưa, người ta gọi kẻ nghiện thuốc phiện là dân bẹp.
他因吸鸦片成瘾而被叫作“dân bẹp”。【】Ông ấy bị gọi là dân bẹp vì nghiện thuốc phiện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dân bẹp (Noun)

Số lượng + dân bẹpdân bẹp + Động từ
Kết hợp từ của dân bẹp
Collocation
Ví dụ

一个鸦片烟鬼

một tên dân bẹp

在旧小说中,他被称为一个鸦片烟鬼。

Trong truyện cũ, hắn bị gọi là một tên dân bẹp.

一帮鸦片烟鬼

bọn dân bẹp

作者用“一帮鸦片烟鬼”来贬低吸食鸦片成瘾的人。

Tác giả dùng từ bọn dân bẹp để chê bai những người nghiện thuốc phiện.

Video ngữ cảnh