Anh - Việt
dân ca
Danh từ
dân ca (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bài hát truyền thống được lưu truyền trong dân gian, thường mang nét riêng của một vùng và không rõ tác giả.
在民间流传、通常带有地方特色且作者不详的传统歌曲。
Bài hát truyền thống được lưu truyền trong dân gian, thường mang nét riêng của một vùng và không rõ tác giả.
Ví dụ
我回家乡时喜欢听民歌。【】Tôi thích nghe dân ca khi về thăm quê.
我奶奶教我唱了一首古老的民歌。【】Bà tôi dạy tôi một bài dân ca cổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân ca (Noun)
Danh từ + dân cadân ca + Danh từdân ca + Tính từĐộng từ + dân ca
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
民歌旋律 làn điệu dân ca | 我奶奶仍记得许多家乡的民歌旋律。 Bà tôi vẫn nhớ nhiều làn điệu dân ca của quê hương. |