Anh - Việt
dàn cảnh
Danh từĐộng từ
dàn cảnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình huống giả được sắp đặt để đánh lừa ai đó.
为欺骗他人而事先安排的假场面。
Tình huống giả được sắp đặt để đánh lừa ai đó.
Ví dụ
警方发现了一个骗取保险金的骗局。【】Cảnh sát phát hiện một dàn cảnh nhằm lừa tiền bảo hiểm.
那是他们两人一起安排的一场假戏。【】Đó là dàn cảnh do hai người họ cùng sắp đặt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dàn cảnh (Noun)
Số lượng + dàn cảnhdàn cảnh + Danh từdàn cảnh … Tính từĐộng từ + dàn cảnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
整个骗局 toàn bộ dàn cảnh | 最后,她明白了整个骗局。 Cuối cùng, cô ấy hiểu toàn bộ dàn cảnh. |
dàn cảnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Sắp đặt một tình huống hoặc sự việc giả để lừa người khác.
事先安排虚假场面以欺骗他人。
Sắp đặt một tình huống hoặc sự việc giả để lừa người khác.
Ví dụ
他们策划了一起轻微碰撞来骗取保险金。【】Họ dàn cảnh một vụ va chạm để lấy tiền bảo hiểm.
他设局说钱包丢了,向家人要钱。【】Anh ta dàn cảnh bị mất ví để xin tiền gia đình.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dàn cảnh (Verb)
dàn cảnh + Danh từdàn cảnh + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
策划一场事故 dàn cảnh một vụ tai nạn | 他策划了一场事故来骗取保险金。 Anh ta dàn cảnh một vụ tai nạn để lấy tiền bảo hiểm. |
策划一宗入室盗窃案 dàn cảnh một vụ trộm | 警方怀疑他们策划了一宗入室盗窃案。 Cảnh sát nghi ngờ họ đã dàn cảnh một vụ trộm. |
策划一宗抢劫案 dàn cảnh một vụ cướp | 两人因策划一宗假抢劫案而被捕。 Hai người bị bắt vì dàn cảnh một vụ cướp giả. |
策划一宗绑架案 dàn cảnh một vụ bắt cóc | 她策划了一宗绑架案来勒索家人。 Cô ấy dàn cảnh một vụ bắt cóc để tống tiền gia đình. |