Anh - Việt
dân chính
Danh từ
dân chính (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công việc hành chính liên quan trực tiếp đến đời sống của người dân.
与民众生活直接相关的行政事务。
Công việc hành chính liên quan trực tiếp đến đời sống của người dân.
Ví dụ
民政部门帮助居民申请补助。【】Phòng dân chính hỗ trợ người dân làm thủ tục trợ cấp.
他曾负责当地的民政工作。【】Ông ấy từng phụ trách dân chính ở địa phương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân chính (Noun)
Danh từ + dân chínhdân chính + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
民政工作 công tác dân chính | 这个乡的民政工作重点是帮助老年人。 Công tác dân chính ở xã này tập trung hỗ trợ người cao tuổi. |