Anh - Việt
dân công
Danh từ
dân công (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người dân được huy động làm công việc lao động, thường để phục vụ công trình hoặc quân sự.
被动员从事劳动的平民,常为工程或军事服务。
Người dân được huy động làm công việc lao động, thường để phục vụ công trình hoặc quân sự.
Ví dụ
我祖父在战争期间当过民工。【】Ông tôi từng là dân công trong thời chiến.
许多民工被动员去运送粮食。【】Nhiều dân công được huy động để vận chuyển lương thực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân công (Noun)
Danh từ + dân côngdân công + Tính từdân công + Động từĐộng từ + dân công
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
民工队伍 lực lượng dân công | 民工队伍把材料运到了工地。 Lực lượng dân công đã vận chuyển vật liệu đến công trường. |