Anh - Việt
dân cử
Tính từ
dân cử (Tính từ)
Nghĩa 01 · do nhân dân bầu cử ra
由人民选出的
do nhân dân bầu cử ra
Ví dụ
这是他被选为市长的第一次。【】Đây là lần đầu anh ấy làm thị trưởng dân cử.
他们不是选举产生的代表。【】Họ không phải là đại biểu dân cử.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa