Anh - Việt

Bản dịch của từ Dẫn cưới trong tiếng Trung

dẫn cưới

Động từ

dẫn cưới (Động từ)

Nghĩa 01 · Đem lễ vật cưới đến nhà gái theo nghi thức cưới truyền thống.

按传统婚礼习俗,把聘礼送到女方家。

Đem lễ vật cưới đến nhà gái theo nghi thức cưới truyền thống.

Ví dụ
明天早上,男方家会把聘礼送到新娘家。【】Sáng mai, nhà trai sẽ dẫn cưới sang nhà cô dâu.
男方家带着槟榔、酒和糕点到女方家送聘礼。【】Nhà trai dẫn cưới với trầu cau, rượu và bánh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dẫn cưới (Verb)

Danh từ + dẫn cướidẫn cưới + Giới từĐộng từ + dẫn cưới
Kết hợp từ của dẫn cưới
Collocation
Ví dụ

男方家送聘礼

nhà trai dẫn cưới

明天早上,男方家会把聘礼送到女方家。

Sáng mai, nhà trai dẫn cưới sang nhà gái.