Anh - Việt
dần dần
Trạng từ
dần dần (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Từng ít một theo thời gian, không xảy ra ngay lập tức.
逐渐地;一点一点地。
Từng ít một theo thời gian, không xảy ra ngay lập tức.
Ví dụ
她逐渐习惯了新工作。【】Cô ấy dần dần quen với công việc mới.
我们回家时,天慢慢黑了。【】Trời dần dần tối khi chúng tôi về nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dần dần (Adverb)
dần dần + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
逐渐改变 dần dần thay đổi | 搬家后,她的习惯逐渐改变了。 Thói quen của cô ấy dần dần thay đổi sau khi chuyển nhà. |
逐渐减少 dần dần giảm đi | 她休息后,疼痛逐渐减轻了。 Cơn đau dần dần giảm đi sau khi cô ấy nghỉ ngơi. |
逐渐习惯于 dần dần quen với | 我逐渐习惯了新城市的生活。 Tôi dần dần quen với cuộc sống ở thành phố mới. |
逐渐明白 dần dần hiểu ra | 他逐渐明白了家庭的重要性。 Cậu ấy dần dần hiểu ra tầm quan trọng của gia đình. |
逐渐增加 dần dần tăng lên | 过去几年房价逐渐上涨。 Giá nhà dần dần tăng lên trong vài năm qua. |