Anh - Việt

Bản dịch của từ Dẫn đầu trong tiếng Trung

dẫn đầu

Động từ

dẫn đầu (Động từ)

Nghĩa 01 · Đứng ở vị trí trước hoặc cao nhất, hướng dẫn một nhóm hay có kết quả tốt hơn những người khác.

处于最前面或领先的位置,并带领一群人。

Đứng ở vị trí trước hoặc cao nhất, hướng dẫn một nhóm hay có kết quả tốt hơn những người khác.

Ví dụ
她领导这个项目的小组。【】Cô ấy dẫn đầu nhóm trong dự án này.
我们队在比赛中领先。【】Đội chúng tôi đang dẫn đầu giải đấu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dẫn đầu (Verb)

Trạng từ + dẫn đầudẫn đầu + Danh từdẫn đầu + Giới từĐộng từ + dẫn đầu
Kết hợp từ của dẫn đầu
Collocation
Ví dụ

正在领先

đang dẫn đầu

第一轮结束后,她正在领先。

Sau vòng đầu tiên, cô ấy đang dẫn đầu.

Video ngữ cảnh