Anh - Việt
dân đen
Danh từ
dân đen (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những người dân thường không có chức vụ hay quyền hành trong xã hội.
没有官职或权势的普通老百姓。
Những người dân thường không có chức vụ hay quyền hành trong xã hội.
Ví dụ
这项新政策旨在保护普通民众的权益。【】Chính sách mới này nhằm bảo vệ quyền lợi của dân đen.
过去,普通百姓很少能在朝廷上发声。【】Ngày xưa, dân đen hiếm khi được lên tiếng trước triều đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân đen (Noun)
Danh từ + dân đendân đen + Danh từdân đen + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
平民的利益 quyền lợi của dân đen | 这项政策保护平民的利益。 Chính sách này bảo vệ quyền lợi của dân đen. |
平民的声音 tiếng nói của dân đen | 媒体应当反映平民的声音。 Báo chí cần phản ánh tiếng nói của dân đen. |
平民的日常生活 đời sống dân đen | 这部电影再现了战乱时期平民的日常生活。 Bộ phim tái hiện đời sống dân đen thời loạn lạc. |
平民的苦难 kiếp dân đen | 平民的一生总是与为生计奔波紧紧相连。 Cuộc sống kiếp dân đen luôn gắn với lo toan cơm áo. |