Anh - Việt

Bản dịch của từ Dăn deo trong tiếng Trung

dăn deo

Tính từ

dăn deo (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có nhiều nếp nhăn, không phẳng, thường dùng cho quần áo hoặc vải.

有很多褶皱,不平整,常形容衣服或布料。

Có nhiều nếp nhăn, không phẳng, thường dùng cho quần áo hoặc vải.

Ví dụ
放在行李箱里的衬衫皱了。【】Chiếc áo để trong vali bị dăn deo.
这条围巾因为被揉成一团而皱巴巴的。【】Tấm khăn dăn deo vì bị vo lại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dăn deo (Adjective)

dăn deo + Danh từ
Kết hợp từ của dăn deo
Collocation
Ví dụ

皱巴巴的衣服

quần áo dăn deo

皱巴巴的衣服让她看起来不够整洁。

Quần áo dăn deo khiến cô ấy trông thiếu chỉn chu.

有褶皱的衬衫

áo sơ mi dăn deo

他穿着一件有褶皱的衬衫去上班。

Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi dăn deo đi làm.

皱巴巴的布料

vải dăn deo

不要裁剪皱巴巴的布料,因为裁线可能不准确。

Không nên cắt vải dăn deo vì đường cắt sẽ không chính xác.

皱皱的连衣裙

váy dăn deo

这条皱皱的连衣裙穿之前需要熨一下。

Chiếc váy dăn deo này cần được là trước khi mặc.

Video ngữ cảnh