Anh - Việt
dàn đều
Trạng từ
dàn đều (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Theo cách được bố trí hoặc phân bố rộng ra, không tập trung vào một chỗ.
以均匀分布、不集中在一处的方式。
Theo cách được bố trí hoặc phân bố rộng ra, không tập trung vào một chỗ.
Ví dụ
把种子均匀地撒在土壤上。【】Rải hạt giống dàn đều trên mặt đất.
商店沿着这条路均匀分布。【】Các cửa hàng được bố trí dàn đều dọc tuyến đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dàn đều (Adverb)
dàn đều + Danh từdàn đều + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把食物均匀地摆在盘子上 dàn đều thức ăn trên đĩa | 她把食物均匀地摆在盘子上,然后端到餐桌上。 Cô ấy dàn đều thức ăn trên đĩa trước khi mang ra bàn. |
把椅子均匀地摆开 dàn đều các ghế | 他们把椅子均匀地摆开,让每个人都有足够的空间。 Họ dàn đều các ghế để mọi người có đủ chỗ ngồi. |