Anh - Việt
dẫn điểm
Động từ
dẫn điểm (Động từ)
Nghĩa 01 · Có số điểm cao hơn đối thủ tại một thời điểm trong trận đấu hoặc cuộc thi.
在比赛或竞赛中暂时比对手得分高。
Có số điểm cao hơn đối thủ tại một thời điểm trong trận đấu hoặc cuộc thi.
Ví dụ
我们队在上半场结束后领先。【】Đội chúng ta đang dẫn điểm sau hiệp một.
她在最后一轮前比分领先。【】Cô ấy dẫn điểm trước vòng thi cuối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dẫn điểm (Verb)
Từ đi kèm + dẫn điểmdẫn điểm + Giới từdẫn điểm + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正在领先 đang dẫn điểm | 主队在上半场结束时正在领先。 Đội chủ nhà đang dẫn điểm sau hiệp một. |