Anh - Việt
dân đinh
Danh từ
dân đinh (Danh từ)
Nghĩa 01 · (Từ cũ) Người đàn ông trưởng thành được ghi tên để chịu thuế và đi lao dịch.
(旧)登记在册、需纳税服劳役的成年男子。
(Từ cũ) Người đàn ông trưởng thành được ghi tên để chịu thuế và đi lao dịch.
Ví dụ
过去,每个成年男丁都要帮村里修路。【】Ngày xưa, mỗi dân đinh phải đi làm đường cho làng.
村里的名册清楚记载了各村的男丁人数。【】Sổ làng ghi rõ số dân đinh của từng thôn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân đinh (Noun)
Danh từ + dân đinhSố lượng + dân đinhdân đinh + Động từĐộng từ + dân đinh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
成年男子名册 sổ dân đinh | 村官把达到年龄的男子登记在成年男子名册中。 Quan làng ghi tên những người đủ tuổi vào sổ dân đinh. |