Anh - Việt

Bản dịch của từ Dan díu trong tiếng Trung

dan díu

Động từ

dan díu (Động từ)

Nghĩa 01 · Có quan hệ tình cảm hoặc tình dục vụng trộm, thường bị xem là không đứng đắn.

指暗中发生不正当的恋爱或性关系。

Có quan hệ tình cảm hoặc tình dục vụng trộm, thường bị xem là không đứng đắn.

Ví dụ
她被发现和一个已婚男人有婚外情。【】Cô ấy bị phát hiện dan díu với người đàn ông đã có vợ.
他和一名同事私通了好几个月。【】Anh ta dan díu với đồng nghiệp trong nhiều tháng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dan díu (Verb)

dan díu + Giới từdan díu + Tính từ
Kết hợp từ của dan díu
Collocation
Ví dụ

与某人偷情

dan díu với ai

她发现丈夫与别人偷情。

Cô ấy phát hiện chồng mình dan díu với một người khác.

与同事有不正当关系

dan díu với đồng nghiệp

传言说她与一名同事有不正当关系。

Tin đồn nói rằng cô ấy dan díu với một đồng nghiệp.

背着妻子/丈夫出轨

dan díu sau lưng vợ/chồng

他出差期间背着妻子出轨。

Ông ấy dan díu sau lưng vợ trong thời gian đi công tác.

Video ngữ cảnh