Anh - Việt
dân doanh
Tính từ
dân doanh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc hoạt động kinh doanh do cá nhân hoặc tổ chức tư nhân thực hiện, không thuộc Nhà nước.
属于个人或私营组织经营的,不属于国家。
Thuộc hoạt động kinh doanh do cá nhân hoặc tổ chức tư nhân thực hiện, không thuộc Nhà nước.
Ví dụ
许多民营企业正在招聘更多员工。【】Nhiều doanh nghiệp dân doanh đang tuyển thêm nhân viên.
今年民间投资大幅增长。【】Vốn đầu tư dân doanh tăng mạnh trong năm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân doanh (Adjective)
dân doanh + Danh từdân doanh … Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
民营企业 doanh nghiệp dân doanh | 民营企业对经济作出了重要贡献。 Doanh nghiệp dân doanh đóng góp đáng kể cho nền kinh tế. |
民营部门 khu vực dân doanh | 民营部门创造了许多新的就业机会。 Khu vực dân doanh tạo ra nhiều việc làm mới. |
民营经济 kinh tế dân doanh | 这个地区的民营经济正在快速发展。 Kinh tế dân doanh đang phát triển nhanh ở địa phương này. |
私营机构 cơ sở dân doanh | 这家私营机构需要完成所有商业登记。 Cơ sở dân doanh này cần đăng ký kinh doanh đầy đủ. |