Anh - Việt
dẫn dụng
Động từ
dẫn dụng (Động từ)
Nghĩa 01 · Trích dẫn nguồn, tài liệu hoặc lời nói để làm căn cứ cho điều mình viết hay nói.
引用资料或他人的话作为写作或说话的依据。
Trích dẫn nguồn, tài liệu hoặc lời nói để làm căn cứ cho điều mình viết hay nói.
Ví dụ
你的论文需要引用至少两个可靠的来源。【】Bài luận cần dẫn dụng ít nhất hai nguồn đáng tin cậy.
她在演讲中引用了专家的原话。【】Cô ấy dẫn dụng nguyên văn lời chuyên gia trong bài phát biểu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dẫn dụng (Verb)
dẫn dụng + Danh từdẫn dụng + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
引用来源 dẫn dụng nguồn | 这篇论文需要引用可靠的来源。 Bài luận cần dẫn dụng nguồn đáng tin cậy. |
引用参考资料 dẫn dụng tài liệu tham khảo | 作者在章节末引用了参考资料。 Tác giả dẫn dụng tài liệu tham khảo ở cuối chương. |
引用某人的话 dẫn dụng lời của ai | 记者在文章中引用了目击者的话。 Phóng viên dẫn dụng lời của nhân chứng trong bài viết. |