Anh - Việt

Bản dịch của từ Dàn hàng ngang trong tiếng Trung

dàn hàng ngang

Động từ

dàn hàng ngang (Động từ)

Nghĩa 01 · sắp xếp theo một hàng dài, không có trên, dưới

并排排列

sắp xếp theo một hàng dài, không có trên, dưới

Ví dụ
三名学生在操场上排成一排。【】Ba học sinh dàn hàng ngang trên sân.
球队没有在校门外排成一排。【】Đội bóng không dàn hàng ngang trước cổng trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh