Anh - Việt
đan kết
Động từ
đan kết (Động từ)
Nghĩa 01 · đan và kết lại cho gắn chặt với nhau [nói khái quát]
编织和结合在一起
đan và kết lại cho gắn chặt với nhau [nói khái quát]
Ví dụ
三条彩带交织在一起,装饰社区大门。【】Ba dải ruy-băng đan kết, trang trí cổng khu phố.
这些社区团体没有交织成一个团队。【】Các nhóm cộng đồng không đan kết thành một đội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa