Anh - Việt

Bản dịch của từ Dân lập trong tiếng Trung

dân lập

Tính từ

dân lập (Tính từ)

Nghĩa 01 · Do cá nhân hoặc tổ chức ngoài nhà nước thành lập và quản lý, không thuộc nhà nước.

由民间个人或组织创办和管理,不属于国家的。

Do cá nhân hoặc tổ chức ngoài nhà nước thành lập và quản lý, không thuộc nhà nước.

Ví dụ
这所民办学校收取的学费很高。【】Trường dân lập này thu học phí khá cao.
她在一所民办大学学习。【】Cô ấy học ở một trường đại học dân lập.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dân lập (Adjective)

Danh từ + dân lập
Kết hợp từ của dân lập
Collocation
Ví dụ

民办学校

trường dân lập

我的孩子在一所民办学校上学。

Con tôi đang học tại một trường dân lập.

民办大学

trường đại học dân lập

这所民办大学开设了许多实践性培训课程。

Trường đại học dân lập này có nhiều chương trình đào tạo thực hành.

民办教育机构

cơ sở giáo dục dân lập

民办教育机构必须遵守法律规定。

Cơ sở giáo dục dân lập phải tuân thủ các quy định của pháp luật.

民办医院

bệnh viện dân lập

他在家附近的一家民办医院接受治疗。

Anh ấy được điều trị tại một bệnh viện dân lập gần nhà.

Video ngữ cảnh