Anh - Việt

Bản dịch của từ Dẫn lễ trong tiếng Trung

dẫn lễ

Động từ

dẫn lễ (Động từ)

Nghĩa 01 · Hướng dẫn và điều phối trình tự của một buổi lễ hoặc nghi thức.

引导和安排仪式的流程。

Hướng dẫn và điều phối trình tự của một buổi lễ hoặc nghi thức.

Ví dụ
南先生今天下午在村亭的祭祀仪式上引导流程。【】Ông Nam dẫn lễ trong buổi cúng đình chiều nay.
她在这对年轻人的婚礼上引导仪式流程。【】Cô ấy dẫn lễ trong đám cưới của đôi bạn trẻ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dẫn lễ (Verb)

dẫn lễ + Danh từdẫn lễ + Giới từ
Kết hợp từ của dẫn lễ
Collocation
Ví dụ

主持开幕仪式

dẫn lễ khai mạc

校长主持了新学年的开幕仪式。

Hiệu trưởng dẫn lễ khai mạc năm học mới.

主持升旗仪式

dẫn lễ chào cờ

班长在星期一早上主持升旗仪式。

Lớp trưởng dẫn lễ chào cờ vào sáng thứ Hai.

主持婚礼

dẫn lễ cưới

一位亲密的朋友将主持他们的婚礼。

Một người bạn thân sẽ dẫn lễ cưới cho họ.

主持追悼仪式

dẫn lễ tưởng niệm

神父主持了受害者的追悼仪式。

Vị linh mục dẫn lễ tưởng niệm các nạn nhân.