Anh - Việt
dân lực
Danh từ
dân lực (Danh từ)
Nghĩa 01 · sức đóng góp của dân
人民贡献
sức đóng góp của dân
Ví dụ
我们需要更多的民力支持社区活动。【】Chúng ta cần nhiều dân lực hơn để hỗ trợ sự kiện cộng đồng.
这个项目没有足够的民力来完成吗?【】Dự án này có thiếu dân lực để hoàn thành không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa